120 từ vựng tiếng anh chỉ đồ dùng trong gia đình
Đang tải quảng cáo....
Preload Image
Up next

Ngữ pháp Thông dụng: Cụm động từ nói giảm nói tránh (VOA)

Cancel
Turn Off Light
Watch Later
Tự động chuyển
0 Comments

120 từ vựng tiếng anh chỉ đồ dùng trong gia đình16503

Cùng Hi English TV học tên các đồ dùng, vật dụng trong phòng khách, phòng ngủ, phòng tắm bằng tiếng anh nhé.

Bài học với hơn 120 từ vựng về các đồ vật trong gia đình kết hợp hình ảnh, phiên âm, phát âm Tiếng Anh + Tiếng Việt giúp bạn dễ dàng bổ sung vốn từ vựng của mình ngay cả khi ngủ.

Đây cũng là chủ đề từ vựng rất thường gặp trong tiếng anh mà bạn nên ghi nhớ. Chúc các bạn học tốt.

Đừng quên nhấn nút theo dõi kênh #HiEnglishTV để không bỏ lỡ bài học mới nào nhé.

Từ vựng đồ dùng trong phòng khách
Altar /ˈɔltər/ Bàn thờ
Air conditioner /ˈɛr kənˌdɪʃənər/ Điều hòa không khí
Clock /klɑk/ Đồng hồ
Calendar /ˈkæləndər/ Tờ lịch
Chandelier /ˌʃændəˈlɪr/ Đèn chùm
Ceiling fan /ˈsilɪŋ fæn/ Quạt trần
Fan /fæn/ Cái quạt
Table /ˈteɪbl/ Cái bàn
Chair /tʃɛr/ Ghế tựa
Stool /stul/ Ghế đẩu
Armchair /ˈɑrmtʃɛr/ Ghế bành
Sofa /ˈsoʊfə/ Ghế sofa
Cushion /ˈkʊʃn/ Gối tựa
Coffee table /ˈkɔfi ˌteɪbl/ Bàn thấp
Teapot /ˈtipɑt/ Bình trà
Cup /kʌp/ Cái tách
Pitcher /ˈpɪtʃər/ Bình đựng nước
Glass /ɡlæs/ Ly uống nước
Ashtray /ˈæʃtreɪ/ Gạt tàn thuốc
Vase /veɪz/, /veɪs/, /vɑz/ Bình hoa
Bookshelf /ˈbʊkʃɛlf/ Giá sách
Painting /ˈpeɪntɪŋ/ Bức tranh
Picture /ˈpɪktʃər/ Bức ảnh, bức tranh
Frame /freɪm/ Khung tranh, khung ảnh
Aquarium /əˈkwɛriəm/ Bể cá
Lamp /læmp/ Đèn
Fuse box /ˈfyuz bɑks/ Hộp cầu chì
Switch /swɪtʃ/ Công tắc điện
Plug /plʌɡ/ Phích cắm
Socket /ˈsɑkət/ Ổ cắm điện
Television /ˈtɛləˌvɪʒn/ TV
Remote control /rɪˌmoʊt kənˈtroʊl/ Điều khiển từ xa
Speaker /ˈspikər/ Cái loa
Sound system /ˈsaʊnd ˌsɪstəm/ Dàn âm thanh
Telephone /ˈtɛləˌfoʊn/ Điện thoại
Door /dɔr/ Cánh cửa
Window /ˈwɪndoʊ/ Cửa sổ
Curtain /ˈkərtn/ Rèm cửa
Key /ki/ Chìa khóa
Lock /lɑk/ Ổ khóa
Carpet /ˈkɑrpət/ Tấm thảm
Mat /mæt/ Thảm chùi chân
Slipper /ˈslɪpər/ Dép đi trong nhà
Fireplace /ˈfaɪərˌpleɪs/ Lò sưởi
Broom /brum/, /brʊm/ Chổi
Dustpan /ˈdʌstpæn/ Hót rác
Vacuum cleaner /ˈvækyum ˌklinər/ Máy hút bụi
Từ vựng đồ vật trong phòng ngủ
Bed /bɛd/ Giường
Bedspread /ˈbɛdsprɛd/ Khăn trải giường
Mattress /ˈmætrəs/ Tấm nệm
Blanket /ˈblæŋkət/ Tấm mền
Comforter /ˈkʌmfərt̮ər/ Chăn bông
Pillow /ˈpɪloʊ/ Gối nằm
Pillowcase /ˈpɪloʊˌkeɪs/ Áo gối
Bolster /ˈboʊlstər/ Gối ôm
Alarm clock /əˈlɑrm klɑk/ Đồng hồ báo thức
Table lamp /ˈteɪbl ˌlæmp/ Đèn bàn
Tissue /ˈtɪʃu/ Khăn giấy
Dressing table /ˈdrɛsɪŋ ˌteɪbl/ Bàn trang điểm
Mirror /ˈmɪrər/ Gương
Hairbrush /ˈhɛrbrʌʃ/ Lược chải tóc
Hair dryer /ˈhɛr ˌdraɪər/ Máy sấy tóc
Jewelry /ˈdʒuəlri/ Đồ trang sức
Perfume/ˈpərfyum/, /pərˈfyum/ Nước hoa
Powder /ˈpaʊdər/ Phấn trang điểm
Eyeliner /ˈaɪˌlaɪnər/ Chì kẻ mắt
Lipstick /ˈlɪpstɪk/ Son môi
Lotion /ˈloʊʃn/ Kem dưỡng thể
Nail polish /ˈneɪl ˌpɑlɪʃ/ Sơn móng tay
Nail clippers /ˈneɪl ˌklɪpərz/ Bấm móng tay
Nail scissors/ˈneɪl ˌsɪzərz/ Kéo cắt móng tay
Tweezers /ˈtwizərz/ Cái nhíp
Wardrobe /ˈwɔrdroʊb/ Tủ quần áo
Hanger /ˈhæŋər/ Móc quần áo
Coat stand /ˈkoʊt stænd/ Cây treo quần áo
Iron /ˈaɪərn/ Bàn ủi
Ironing board /ˈaɪərnɪŋ ˌbɔrd/ Bàn kê khi ủi quần áo
Bureau /ˈbyʊroʊ/ Tủ ngăn kéo
Computer /kəmˈpyut̮ər/ Máy vi tính
Laptop /ˈlæptɑp/ Máy tính xách tay
Desk /dɛsk/ Bàn làm việc
Recliner /rɪˈklaɪnər/ Ghế tựa (điều chỉnh được độ ngả)
Swivel chair /ˈswɪvl tʃɛr/ Ghế xoay
Từ vựng về các tiện nghi trong phòng tắm
Bath mat /ˈbæθ mæt/ Tấm thảm hút nước
Bathrobe /ˈbæθroʊb/ Áo choàng tắm
Towel /ˈtaʊəl/ Khăn
Towel rack /ˈtaʊəl ˌræk/ Giá treo khăn
Sink /sɪŋk/ Bồn rửa
Bathtub /ˈbæθtʌb/ Bồn tắm
Faucet /ˈfɔsət/ Vòi nước
Shower /ˈʃaʊər/ Vòi hoa sen
Hair gel /ˈhɛr dʒɛl/ Gel vuốt tóc
Hairnet /ˈhɛrnɛt/ Lưới bao tóc
Comb /koʊm/ Lược
Cleanser /ˈklɛnzər/ Sữa rửa mặt
Toothpaste /ˈtuθpeɪst/ Kem đánh răng
Toothbrush /ˈtuθbrʌʃ/ Bàn chải đánh răng
Mouthwash /ˈmaʊθwɑʃ/, /ˈmaʊθwɔʃ/ Nước súc miệng
Dental floss /ˈdɛntl ˌflɑs/, /ˈdɛntl ˌflɔs/ Chỉ nha khoa
Razor /ˈreɪzər/ Dao cạo râu
Razor blade /ˈreɪzər ˌbleɪd/ Lưỡi dao cạo
Shaver /ˈʃeɪvər/ Dao cạo râu điện
Shaving cream /ˈʃeɪvɪŋ ˌkrim/ Kem cạo râu
Deodorant /diˈoʊdərənt/ Lăn khử mùi
Shampoo /ʃæmˈpu/ Dầu gội đầu
Conditioner /kənˈdɪʃənər/ Dầu xả
Shower gel/ˈʃaʊər dʒɛl/ Sữa tắm
Soap /soʊp/ Xà phòng
Sponge /spʌndʒ/ Miếng