187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng21239

Bạn đang học/ làm việc trong lĩnh vực kinh tế thì bài viết sau chắc chắn dành cho bạn. Sau đây là danh sách 187 từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng:

187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng

1. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng

=> A cheque that has two line across ot to show that it can only be paid into a bank account and not exchanged for cash

2. Open cheque (n) : Séc mở

3. Bearer cheque (n): Séc vô danh

4. Draw (v) : rút

5. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát

=> Bank or person asked to make a payment by a drawer

6. Drawer (n) = Payer người ký phát (Séc)

=> Person who write a cheque and instructs a bank to make payment to another person

7. Payee(n): người đươc thanh toán

8. Bearer (n) : người cầm (Séc)

=> Person who receive money from some one or whose name is on a cheque

=> The Clearig House Automated Payment System

9. In word : (tiền) bằng chữ

10. In figures : (tiền) bằng số

11. Cheque clearing : sự thanh toán Séc

12. Counterfoil (n) : cuống (Séc)

=> A piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal which has taken place

13. Voucher (n) : biên lai, chứng từ

14. Encode (v) : mã hoá

15. Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng

16. Codeword (n) : ký hiệu (mật)

17. Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code)

18. Pay into : nộp vào

19. Proof of indentify : bằng chứng nhận diện

20. Authorise (v) : cấp phép => Authorisation (n)

187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng
187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng

21. Letter of authority : thư uỷ nhiệm

22. Account holder (n) : chủ tài khoản

23. Expiry date : ngày hết hạn

=> Date on which a document is no longer valid

24. ATMs Automatic Teller Machine

25. BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng

=> The Bankers Automated Clearing Service

26. CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động

27. EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng

=> Electronic Funds Transfer at Point Of Sale

28. IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng

29. PIN Personal Identification Number

30. SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu

=> The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications

31. GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng

32. BGC : ghi có qua hệ thống GIRO

=> Bank GIRO Credit

33. Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ

34. Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà

35. Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v)

36. Clear (v) : thanh toán bù trừ

=> Clearing bank (n) : ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ

=> Clearing house (n) : trung tâm thanh toán bù trừ

=> Central office where clearing bank exchange cheques

37. Honour (v) : chấp nhận thanh toán

38. Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát”

39. Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

40. Present (v) : xuất trình, nộp

41. Outcome (n) : kết quả

42. Debt (n.) : khoản nợ

187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng
187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng

43. Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes)

44. Debit balance : số dư nợ

=> Balance in an account showing that the company owes more money than in has receuved

45. Direct debit : ghi nợ trực tiếp

46. Deposit money : tiền gửi

47. Give credit : cấp tín dụng

48. Illegible (adj) : không đọc được

49. Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản

50. Make out (v) : ký phát, viết (Séc)

51. Banker (n) : người của ngân hàng

52. Place of cash : nơi dùng tiền mặt

53. Obtain cash : rút tiền mặt

54. Cashpoint : điểm rút tiền mặt

55. Make payment : ra lệnh chi trả

56. Subtract (n) : trừ

57. Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)

58. Sort of card : loại thẻ

59. Plastic card (n) : thẻ nhựa

60. Charge card : thẻ thanh toán

=> Plastic card issued by a shop and used by customers when buying sth that they will pay later

61. Smart card (n) : thẻ thông minh

=> Small plastic card with an electronic chip tha record and remember information

62. Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers)

63. Cheque card (n) : thẻ Séc

64. Bank card (n) : thẻ ngân hàng

65. Cardholder (n) : chủ thẻ

66. Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company)

67. Dispenser (n) : máy rút tiền tự động

=> Machine which gives out money when a special card is inserted and instructions given

187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng
187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng

68. Statement (n) : sao kê (tài khoản)

(list showing amounts of money paid, received, owing…& their tota)l

=> Mini-statement (n) : tờ sao kê rút gọn

69. Cashier (n) : nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)

187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng
187 Từ vựng chuyên ngành kinh tế thông dụng

70. Teller (n) = cashier : người máy chi trả tiền mặt

71. Withdraw (v) : rút tiền mặt => Withdrawal (n)

72. Deduct (v) : trừ đi, khấu đi

73. Tranfer (v) : chuyển

=> Transaction (n) : giao dịch

=> Transmit (v) : chuyển, truyền

74. Dispense (v) : phân phát, ban

75. Terminal (n) : máy tính trạm

=> Computer screen and key board connected to a computer system

76. Reveal (v) : tiết lộ

77. Maintain (v) : duy trì, bảo quản

78. Make available : chuẩn bị sẵn

79. Refund (v) : trả lại (tiền vay)

80. Constantly (adv) : không dứt, liên tục

81. In effect : thực tế

82. Retailer (n) : người bán lẻ

83. Commission (n) : tiền hoa hồng

84. Premise (n) : cửa hàng

85. Due (adj) : đến kỳ hạn

86. Records : sổ sách

87. Pass (v) : chấp nhận , chuyển qua

88. Swipe (v) : chấp nhận

89. Reader (n) : máy đọc

90. Get into (v) : mắc vào, lâm vào

91. Overspend (v) : xài quá khả năng

92. Adminnistrative cost : chi phí quản lý

93. Processor (n) : bộ xử lí máy tính

94. Central switch (n) : máy tính trung tâm

95. In order : đúng quy định

96. Standing order (n) = SO : uỷ nhiệm chi

97. Interest-free : không phải trả lãi

98. Collect (v) : thu hồi (nợ)

99. Check-out till (n) : quầy tính tiền

100. Fair (adj) : hợp lý

101. Subsidise : phụ cấp, phụ phí

102. Cost (n) : phí

103. Limit (n) : hạn mức Credit limit : hạn mức tín dụng

104. Draft (n) : hối phiếu

105. Overdraft (n) : sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi

106. Grovelling (adj) : luồn cúi, biết điều

107. Remittance (n) : sự chuyển tiền

108. Quote : trích dẫn

109. Reference (n) : sự tham chiếu

110. Interest rate (n) : lãi suất

111. Mortgage (n) : nợ thuế chấp

112. Abolish (v) : bãi bỏ, huỷ bỏ

113. Mandate (n) : tờ uỷ nhiệm

114. Out going (n) : khoản chi tiêu

=> Amount of money spent; espenditures

115. Remission (n) : sự miễn giảm

116. Remitter (n) : người chuyển tiền

117. Leaflet (n) : tờ bướm (quảng cáo)

118. Orginator (n) : người khởi đầu

=> Person or company initiating a banking transaction

119. Consumer (n) : người tiêu thụ

120. Regular payment : thanh toán thường kỳ

121. Billing cost : chi phí hoá đơn

122. Insurance (n) : bảo hiểm

123. Doubt (n) : sự nghi ngờ

124. Excess amount (n) : tiền thừa

125. Creditor (n) : người ghi có (bán hàng)

=> Person or business to whom another person or business owes money

126. Efficiency (n) : hiệu quả

127. Cash flow (n) : lưu lượng tiền

128. Inform : báo tin

129. On behalf : nhân danh

130. Achieve (v) : đạt được

131. Budget account application : giấy trả tiền làm nhiều kì

132. Reverse (n) : ngược lại

133. Break (v) : phạm, vi phạm

134. Exceed (v) : vượt trội

135. VAT Reg. No : mã số thuế VAT

136. Originate (v) : khởi đầu

137. Settle (v) : thanh toán

138. Trace (v) : truy tìm

139. Carry out (v) : tiến hành

140. Intermediary (n) : người làm trung gian (person who is a link between two parties)

141. Correspondent (n) : ngân hàng có quan hệ đại lý

142. Telegraphic transfer : chuyển tiền bằng điện tín

143. Instant cash transfer : chuyển tiền ngay tức thời

144. Mail transfer : chuyển tiền bằng thư

145. Absolute security (n) : an toàn tuyệt đối

146. Straighforward (adj) : đơn giản, không rắc rối

147. Boundary (n) : biên giới

148. Reliably (a) : chắc chắn, đáng tin cậy

149. Domestic : trong nước, nội trợ

150. Significantly (adv) : một cách đáng kể

151. Local currency (n) : nội tệ

152. Generous (adj) : hào phóng

153. Counter (v) : quầy (chi tiền)

154. Long term (n) : lãi

155. Top rate : lãi suất cao nhất

156. Headline (n) : đề mục (báo, quảng cáo)

157. Free banking : không tính phí dịch vụ ngân hàng

158. Generous term : điều kiện hào phóng

159. Current account (n) : tài khoản vãng lai

160. Recapitulate (v) : tóm lại, tóm tắt lại

161. Security courier services : dịch vụ vận chuyển bảo đảm

162. Beneficiary (n) : người thụ hưởng (person who received money or advantage from st)

163. First class : phát chuyển nhanh

164. Upward limit (n) : mức cho phép cao nhất

=> Maximum permissible amount (# downward limit)

165. Facility (n) : phương tiện

166. Gateway (n) : cổng máy tính

167. Outward payment (n) : chuyển tiền đi

168. Inward payment (n) : chuyển tiền đến

169. Accompany (v) : đi kèm

170. Interface (n) : giao diện

171. Non-profit : phi lợi nhuận

172. Operating cost : chi phí hoạt động

173. Documentary credit : tín dụng thư

174. Entry (n) : bút toán

175. Meet (v) : thanh toán

176. Capital expenditure : các khoản chi tiêu lớn

177. Home banking : dịch vụ ngân hàng tại nhà

178. Remote banking : dịch vụ ngân hàng từ xa

179. Day-to-day : thường ngày

180. Manipulate (v) : thao tác

181. Recovery : sự đòi lại được (nợ)

182. Adaptor (n) : thiết bị tiếp trợ

183. Periodically (adv) : thường kỳ

184. Dependant (n) : người sống dựa người khác

185. Grant (v) : chất thuận

186. Inefficient (adj) : không hiệu quả

187. Debate (n) : cuộc tranh luận

Nguồn:community.antoree.com