Ngữ pháp Thông dụng: Danh từ, tính từ nói giảm nói tránh (VOA)
Đang tải quảng cáo....
Preload Image
Up next

120 từ vựng tiếng anh chỉ đồ dùng trong gia đình

Cancel
Turn Off Light
Watch Later
Tự động chuyển
0 Comments

Ngữ pháp Thông dụng: Danh từ, tính từ nói giảm nói tránh (VOA)16639

Học tiếng Anh hiệu quả, nhanh chóng: http://www.facebook.com/HocTiengAnhVOA, http://www.voatiengviet.com/section/hoc-tieng-anh/2693.html. Nếu không vào được VOA, xin hãy vào http://vn3000.com để vượt tường lửa. Các chương trình học tiếng Anh miễn phí của VOA (VOA Learning English for Vietnamese) có thể giúp bạn cải tiến kỹ năng nghe và phát âm, hiểu rõ cấu trúc ngữ pháp, và sử dụng Anh ngữ một cách chính xác. Xem thêm: http://www.facebook.com/VOATiengViet

Luyện nghe nói và học từ vựng tiếng Anh qua video. Xem các bài học kế tiếp: https://www.youtube.com/playlist?list=PLD7C5CB40C5FF0531

Chào mừng các bạn đến với chương trình Everyday Grammar – Ngữ pháp Thông dụng của VOA. Trong số trước, chúng ta đã biết đến một số cụm động từ mang tính nói giảm nói tránh hay còn gọi là uyển ngữ. Tuy nhiên ngoài động từ, trong tiếng Anh cũng có các danh từ và tính từ có cùng vai trò và trong tập này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số từ như vậy nhé.

Một uyển ngữ là một cách nói gián tiếp mô tả thứ gì đó có thể bị coi là khó nghe, thô tục hoặc mang tính xúc phạm. Ngôn ngữ mơ hồ thường được dùng để khiến thứ gì đó dễ được chấp nhận hoặc nghe bớt khó chịu hơn.

Người Mỹ thường dùng tính từ hoặc cụm danh từ nói giảm nói tránh.

Ví dụ một số cửa hàng dùng cụm từ “adult beverages – đồ uống người lớn” để nói về bia rượu. Hai từ này đều có chung nghĩa nhưng “adult beverages” nghe nhẹ nhàng hơn.

Cùng xem một số ví dụ khác nữa nhé:

correctional center – jail
big-boned – fat
economically disadvantaged – poor
pre-owned car – used car
senior – old

Chúng ta có thể dùng chúng trong câu như sau:

The court sentenced the thief to a year in a correctional facility.
My neighbor is big-boned.
I sell pre-owned cars!
Sam is a senior citizen.
Students are economically disadvantaged.