PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG OTHER VÀ ANOTHER22908

Cách sử dụng other và another thường bị nhiều người nhầm lẫn vì chúng khá giống nhau. Tuy nhiên, chỉ cần chú ý một chút bạn sẽ dễ dàng phân biết được.

1. Cách sử dụng another

Another là từ được ghép bởi “An” và “Other”, có nghĩa là khác hay đề cập tới một cái gì đó mang tính chất “thêm vào” một cái khác. Có 3 cách sử dụng another

– Sử dụng như là từ hạn định, dùng với danh từ số ít.

Ví dụ: Does she want another shoes? (Cô ấy có muốn 1 đôi giày khác không?)
– Đóng vai trò là đại từ, thay thế cho danh từ.

Another là từ được ghép bởi “An” và “Other”
Another là từ được ghép bởi “An” và “Other”

Ví dụ: This bread is so delicious. I’ll have another. (Bánh mì này ngon quá. Tôi sẽ ăn thêm 1 cái nữa).

–  Thay thế cho người/vật được nhắc tới trước đó qua cấu trúc: Another + one.

Ví dụ: This drink is so tasty. I can have another one. (Thức uống này thật ngon. Tôi có thể uống thêm 1 ly nữa).

Cách sử dụng other và another thường bị phân biệt nhau ở danh từ đi theo, tuy nhiên nếu trước danh từ có số hoặc các từ định lượng thì có thể sử dụng another theo cùng.

Ví dụ: What will you be in another 3 years? (Anh là sẽ là ai trong 3 năm nữa?)

2. Cách sử dụng other

Xét về mặt nghĩa thì cách sử dụng other và another không có gì khác nhau, cũng đều mô tả người/vật khác. Tuy nhiên,cách sử dụng other thường đi với danh từ số nhiều hoặc không đếm được và có 2 trường hợp áp dụng phổ biến.

– Đóng vai trò là từ hạn định, other thường đứng trước danh từ không đếm được và danh từ số nhiều.

Ví dụ: Do you have this shirt in other sizes? (Chị có cái áo này mà size khác không?).

Other thường đứng trước danh từ không đếm được và danh từ số nhiều
Other thường đứng trước danh từ không đếm được và danh từ số nhiều

– Lưu ý khi sử dụng other trước danh từ đếm được số ít thì ta phải dùng một từ hạn định khác trước nó.

Ví dụ: I don’t like this one. I prefer the other skirt. (Tôi không thích chiếc váy này. Tôi thích chiếc kia hơn).

This student is from France. No other student is from Germany. (Học sinh này đến từ Pháp. Không có học sinh nào đến từ Đức).

– Trường hợp đóng vai trò là đại từ, lưu ý khi sử dụng other sẽ có dạng số nhiều là others

Ví dụ: I don’t want these hats, I want others. (Tôi không muốn những cái mũ này, tôi muốn những cái khác).

Tóm lại, cách sử dụng other và another khác nhau như thế nào? Other và another đều được dùng với danh từ số ít nhưng other khi đi trước một danh từ số ít đếm được, phải có một từ hạn định đứng trước nó. Nếu danh từ đó là danh từ không xác định thì ta phải dùng another. Cách sử dụng other và another có thể dễ dàng hiểu hơn qua ví dụ dưới đây.

– What am I supposed to do with that other girl? (Tôi phải làm gì với cô gái kia?).
– I’m ready to move to another company. (I’m ready to move to another company).

3. Bài tập cách sử dụng other và another

Để hiểu rõ hơn cách sử dụng other và another, chúng ta cần thực hành một số bài tập cụ thể. Học đi đôi với hành bao giờ cũng hiệu quả hơn lý thuyết suông.

Bài 1: Chọn đáp án đúng

  1. There’s no ___ way to do it.
  2. other B. the other C. another
  3. Some people like to read book in their free time. ___ like to travel
  4. Other B. The others C. Others
  5. This cake is delicious! Can I have ___ slice, please?
  6. other B. another C. others
  7. Where are ___ boys?
  8. the other B. the others C. others
  9. There were three books on my table. One is here. Where are ___?
  10. others     B. the others     C. the other

Bài 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

  1. Yes, I know Brigit, but who is ……… woman next to her?
  2. She’s seeing …………… man. Does her boyfriend know?
  3. Tom and Jane have 4 children. They put the children to bed while………… did the cooking.
  4. Rachel and Jeff are watching TV. …………. girls are out.
  5. You’ve already had six whiskies. Only six? Give me…………. !
Không gian học lý tưởng tại English Town

Với những lý thuyết và bài tập về other, another kể trên, hi vọng rằng bạn đã hiểu được phần nào về “hệ sinh thái” ngữ pháp tiếng Anh rộng lớn.

Đáp án

Bài 1

  1. A 2. B 3. B 4. A 5. B

Bài 2

  1. the other 2. another 3. the others
  2. the other 5. another

Nguồn: englishtown.edu.vn