Từ vựng tiếng Anh thú vị về cây cối23461

 

leaf/liːf/
trunk/trʌŋk/Thân cây
bark/bɑːk/Vỏ cây
root/ruːt/Rễ
branch/brɑːntʃ/Cành cây
twig/twɪɡ/Nhánh con, cành con

 

 

seed/siːd/Hạt giống
bulb/bʌlb/Củ
petal/ˈpetəl/Cánh hoa
pollen/ˈpɑːlən/Phấn hoa
bud/bʌd/Búp
blossom/ˈblɑːsəm/Nở hoa

 

 

bush/bʊʃ/Bụi cây
hedge/hedʒ/Hàng rào; hàng bụi cây, bụi rậm trồng sát nhau
lawn/lɔːn/Bãi cỏ
greenhouse/ˈɡriːnhaʊs/Nhà kính
orchard/ˈɔːrtʃərd/Vườn cây ăn trái
flower bed/ˈflaʊər bed/Luống hoa

 

 

fertilizer/ˈfɜːtɪlaɪzər/Phân bón
pesticide/ˈpestɪsaɪd/Thuốc trừ vật hại
climber/ˈklaɪmər/Dây leo
trellis/ˈtrelɪs/Giàn leo
weed/wiːd/Cây dại
moss/mɔːs/Rêu

 

Nguồn: https://leerit.com/tu-vung-tieng-anh-theo-chu-de/tu-vung-tieng-anh-ve-cay-coi-tree-1/